29
Thứ tư
Âm lịch3tháng 5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 29/05/1968

Thứ tư, ngày 29 tháng 5 năm 1968 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Mậu Thân. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1968

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6 3 7 4 8 5 Lập hạ 9
6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 Lễ Phật đản 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23
20 24 21 Tiểu mãn 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30
27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/05/1968
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Mậu Thân
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu