10
Thứ ba
Âm lịch23tháng 5
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 10/07/1928

Thứ ba, ngày 10 tháng 7 năm 1928 dương lịch là ngày 23 tháng 5 năm Mậu Thìn. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/1928

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1 14
2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 Tiểu thử 20 8 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 1/6 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6
23 Đại thử 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/07/1928
Âm lịchNgày 23 tháng 5 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu