7
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 5
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 07/07/1928

Thứ bảy, ngày 7 tháng 7 năm 1928 dương lịch là ngày 20 tháng 5 năm Mậu Thìn. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/1928

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1 14
2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 Tiểu thử 20 8 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 1/6 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6
23 Đại thử 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/07/1928
Âm lịchNgày 20 tháng 5 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu thử Bắt đầu tiết Tiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi