21
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 6
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 21/07/1928

Thứ bảy, ngày 21 tháng 7 năm 1928 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Mậu Thìn. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/1928

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1 14
2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 Tiểu thử 20 8 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 1/6 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6
23 Đại thử 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/07/1928
Âm lịchMùng 5 tháng 6 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất