9
Thứ hai
Âm lịch22tháng 5
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 09/07/1928

Thứ hai, ngày 9 tháng 7 năm 1928 dương lịch là ngày 22 tháng 5 năm Mậu Thìn. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/1928

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1 14
2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 Tiểu thử 20 8 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 1/6 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6
23 Đại thử 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/07/1928
Âm lịchNgày 22 tháng 5 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất