26
Thứ năm
Âm lịch10tháng 6
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 26/07/1928

Thứ năm, ngày 26 tháng 7 năm 1928 dương lịch là mùng 10 tháng 6 năm Mậu Thìn. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/1928

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1 14
2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 Tiểu thử 20 8 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 1/6 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6
23 Đại thử 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/07/1928
Âm lịchMùng 10 tháng 6 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi