11
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 8
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 11/10/2082

Chủ nhật, ngày 11 tháng 10 năm 2082 dương lịch là ngày 20 tháng 8 năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/2082

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 1 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 Tết Trung thu 15 7 16 8 Hàn lộ 17 9 18 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20
12 21 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30 22 1/9 23 Sương giáng 2 24 3 25 4
26 5 27 6 28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/10/2082
Âm lịchNgày 20 tháng 8 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi