12
Thứ hai
Âm lịch21tháng 8
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 12/10/2082

Thứ hai, ngày 12 tháng 10 năm 2082 dương lịch là ngày 21 tháng 8 năm Nhâm Dần. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2082

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 1 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 Tết Trung thu 15 7 16 8 Hàn lộ 17 9 18 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20
12 21 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30 22 1/9 23 Sương giáng 2 24 3 25 4
26 5 27 6 28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/10/2082
Âm lịchNgày 21 tháng 8 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu