25
Chủ nhật
Âm lịch4tháng 9
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 25/10/2082

Chủ nhật, ngày 25 tháng 10 năm 2082 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Nhâm Dần. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/2082

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 1 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 Tết Trung thu 15 7 16 8 Hàn lộ 17 9 18 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20
12 21 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30 22 1/9 23 Sương giáng 2 24 3 25 4
26 5 27 6 28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/10/2082
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Bính Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi