11
Thứ năm
Âm lịch25tháng 12
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 11/02/2083

Thứ năm, ngày 11 tháng 2 năm 2083 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Nhâm Dần. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2083

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
1 15 2 16 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17 4 18 5 19 6 20 7 21
8 22 9 Ông Công ông Táo 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28
15 29 16 Giao thừa - Tất niên 30 17 Tết Nguyên đán 1/1 18 Vũ thủy 2 19 3 20 4 21 5
22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 28 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/02/2083
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Nhâm Dần
Can chiNgày Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi