- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 20/02/2083 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Ngọ, Canh Ngọ
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Đê (hung)
Lịch âm ngày 20/02/2083
Thứ bảy, ngày 20 tháng 2 năm 2083 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Quý Mão. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 15 | 2 16 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 |
| 8 22 | 9 Ông Công ông Táo 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28 |
| 15 29 | 16 Giao thừa - Tất niên 30 | 17 Tết Nguyên đán 1/1 | 18 Vũ thủy 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 |
| 22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 | 28 12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 20/02/2083 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 4 tháng Giêng năm Quý Mão |
| Can chi | Ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão |
| Ngũ hành | Hải Trung Kim |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Khai và sao Đê
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Đê Thổ Lạc |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Ngọ, Canh Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |