15
Thứ hai
Âm lịch29tháng 12
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 15/02/2083

Thứ hai, ngày 15 tháng 2 năm 2083 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/2083

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
1 15 2 16 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17 4 18 5 19 6 20 7 21
8 22 9 Ông Công ông Táo 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28
15 29 16 Giao thừa - Tất niên 30 17 Tết Nguyên đán 1/1 18 Vũ thủy 2 19 3 20 4 21 5
22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 28 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/02/2083
Âm lịchNgày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu