7
Chủ nhật
Âm lịch21tháng 12
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 07/02/2083

Chủ nhật, ngày 7 tháng 2 năm 2083 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Nhâm Dần. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/2083

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
1 15 2 16 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17 4 18 5 19 6 20 7 21
8 22 9 Ông Công ông Táo 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28
15 29 16 Giao thừa - Tất niên 30 17 Tết Nguyên đán 1/1 18 Vũ thủy 2 19 3 20 4 21 5
22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 28 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/02/2083
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Nhâm Dần
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu