9
Thứ ba
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 09/02/2083

Thứ ba, ngày 9 tháng 2 năm 2083 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Nhâm Dần. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Ông Công ông Táo

Tháng 2/2083

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
1 15 2 16 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17 4 18 5 19 6 20 7 21
8 22 9 Ông Công ông Táo 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28
15 29 16 Giao thừa - Tất niên 30 17 Tết Nguyên đán 1/1 18 Vũ thủy 2 19 3 20 4 21 5
22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 28 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/02/2083
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Nhâm Dần
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu