12
Thứ tư
Âm lịch11tháng 12
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 12/01/1938

Thứ tư, ngày 12 tháng 1 năm 1938 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Đinh Sửu. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1938

Âm lịch: tháng 11 – 1 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 30 2 1/12
3 2 4 3 5 4 6 Tiểu hàn 5 7 6 8 7 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 Đại hàn 19 21 20 22 21 23 22
24 Ông Công ông Táo 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 Giao thừa - Tất niên 29
31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2 2 3 3 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/01/1938
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Đinh Sửu
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất