27
Thứ năm
Âm lịch26tháng 12
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 27/01/1938

Thứ năm, ngày 27 tháng 1 năm 1938 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Đinh Sửu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1938

Âm lịch: tháng 11 – 1 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 30 2 1/12
3 2 4 3 5 4 6 Tiểu hàn 5 7 6 8 7 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 Đại hàn 19 21 20 22 21 23 22
24 Ông Công ông Táo 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 Giao thừa - Tất niên 29
31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2 2 3 3 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/01/1938
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Đinh Sửu
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu