16
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 12
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 16/01/1938

Chủ nhật, ngày 16 tháng 1 năm 1938 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Đinh Sửu. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1938

Âm lịch: tháng 11 – 1 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 30 2 1/12
3 2 4 3 5 4 6 Tiểu hàn 5 7 6 8 7 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 Đại hàn 19 21 20 22 21 23 22
24 Ông Công ông Táo 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 Giao thừa - Tất niên 29
31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2 2 3 3 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/01/1938
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Đinh Sửu
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi