- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 02/02/1938 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Mùi, Tân Mùi
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Chẩn (cát)
Lịch âm ngày 02/02/1938
Thứ tư, ngày 2 tháng 2 năm 1938 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Mậu Dần. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 1/1 | 1 2 | 2 3 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 | 4 Lập xuân 5 | 5 6 | 6 7 |
| 7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 |
| 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 Vũ thủy 20 | 20 21 |
| 21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 |
| 28 29 | 1 30 | 2 1/2 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 Kinh trập 5 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 2/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 02/02/1938 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng Giêng năm Mậu Dần |
| Can chi | Ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần |
| Ngũ hành | Hải Trung Kim |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Kiến và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Mùi, Tân Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |