13
Thứ năm
Âm lịch12tháng 12
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 13/01/1938

Thứ năm, ngày 13 tháng 1 năm 1938 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Đinh Sửu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1938

Âm lịch: tháng 11 – 1 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 30 2 1/12
3 2 4 3 5 4 6 Tiểu hàn 5 7 6 8 7 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 Đại hàn 19 21 20 22 21 23 22
24 Ông Công ông Táo 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 Giao thừa - Tất niên 29
31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2 2 3 3 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/01/1938
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Đinh Sửu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu