- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 12/10/1981 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 12/10/1981
Thứ hai, ngày 12 tháng 10 năm 1981 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Tân Dậu. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 1/9 | 29 2 | 30 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 |
| 5 8 | 6 Tết Trùng cửu 9 | 7 10 | 8 Hàn lộ 11 | 9 12 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 | 11 14 |
| 12 15 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 |
| 19 22 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23 | 21 24 | 22 25 | 23 Sương giáng 26 | 24 27 | 25 28 |
| 26 29 | 27 30 | 28 1/10 | 29 2 | 30 3 | 31 Lễ hội Halloween 4 | 1 5 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 12/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 12/10/1981 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 9 năm Tân Dậu |
| Can chi | Ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu |
| Ngũ hành | Đại Hải Thủy |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Trừ và sao Trương
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |