23
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 9
Năm
Tân Dậu
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 23/10/1981

Thứ sáu, ngày 23 tháng 10 năm 1981 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Tân Dậu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1981

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7
5 8 6 Tết Trùng cửu 9 7 10 8 Hàn lộ 11 9 12 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14
12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23 21 24 22 25 23 Sương giáng 26 24 27 25 28
26 29 27 30 28 1/10 29 2 30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/10/1981
Âm lịchNgày 26 tháng 9 năm Tân Dậu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất