21
Thứ tư
Âm lịch24tháng 9
Năm
Tân Dậu
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 21/10/1981

Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 1981 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Tân Dậu. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1981

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7
5 8 6 Tết Trùng cửu 9 7 10 8 Hàn lộ 11 9 12 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14
12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23 21 24 22 25 23 Sương giáng 26 24 27 25 28
26 29 27 30 28 1/10 29 2 30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/10/1981
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Tân Dậu
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi