- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 25/10/1981 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Hư (hung)
Lịch âm ngày 25/10/1981
Chủ nhật, ngày 25 tháng 10 năm 1981 dương lịch là ngày 28 tháng 9 năm Tân Dậu. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 1/9 | 29 2 | 30 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 |
| 5 8 | 6 Tết Trùng cửu 9 | 7 10 | 8 Hàn lộ 11 | 9 12 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 | 11 14 |
| 12 15 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 |
| 19 22 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23 | 21 24 | 22 25 | 23 Sương giáng 26 | 24 27 | 25 28 |
| 26 29 | 27 30 | 28 1/10 | 29 2 | 30 3 | 31 Lễ hội Halloween 4 | 1 5 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 25/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 25/10/1981 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 28 tháng 9 năm Tân Dậu |
| Can chi | Ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Mãn và sao Hư
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Hư Nhật Thử |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Ngọ, Nhâm Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |