12
Thứ hai
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
Âm lịch5tháng 5
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 12/06/1967

Thứ hai, ngày 12 tháng 6 năm 1967 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Đinh Mùi. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)

Tháng 6/1967

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 Mang chủng 29 7 30 8 1/5 9 2 10 3 11 4
12 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 13 21 14 22 Hạ chí 15 23 16 24 17 25 18
26 19 27 20 28 Ngày Gia đình Việt Nam 21 29 22 30 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/06/1967
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu