9
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 5
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 09/06/1967

Thứ sáu, ngày 9 tháng 6 năm 1967 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1967

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 Mang chủng 29 7 30 8 1/5 9 2 10 3 11 4
12 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 13 21 14 22 Hạ chí 15 23 16 24 17 25 18
26 19 27 20 28 Ngày Gia đình Việt Nam 21 29 22 30 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/06/1967
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất