8
Thứ năm
Âm lịch1tháng 5
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 08/06/1967

Thứ năm, ngày 8 tháng 6 năm 1967 dương lịch là mùng 1 tháng 5 năm Đinh Mùi. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/1967

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 Mang chủng 29 7 30 8 1/5 9 2 10 3 11 4
12 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 13 21 14 22 Hạ chí 15 23 16 24 17 25 18
26 19 27 20 28 Ngày Gia đình Việt Nam 21 29 22 30 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/06/1967
Âm lịchMùng 1 tháng 5 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi