7
Thứ tư
Âm lịch30tháng 4
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 07/06/1967

Thứ tư, ngày 7 tháng 6 năm 1967 dương lịch là ngày 30 tháng 4 năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1967

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 Mang chủng 29 7 30 8 1/5 9 2 10 3 11 4
12 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 13 21 14 22 Hạ chí 15 23 16 24 17 25 18
26 19 27 20 28 Ngày Gia đình Việt Nam 21 29 22 30 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/06/1967
Âm lịchNgày 30 tháng 4 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi