12
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 8
Năm
Quý Mùi
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 12/09/1943

Chủ nhật, ngày 12 tháng 9 năm 1943 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Quý Mùi. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/1943

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/8 1 2 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 8 8 Bạch lộ 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Tết Trung thu 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 21 21 22 22 23 23 24 24 Thu phân 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/09/1943
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Quý Mùi
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi