17
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 8
Năm
Quý Mùi
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 17/09/1943

Thứ sáu, ngày 17 tháng 9 năm 1943 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Quý Mùi. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/1943

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/8 1 2 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 8 8 Bạch lộ 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Tết Trung thu 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 21 21 22 22 23 23 24 24 Thu phân 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/09/1943
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Quý Mùi
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi