9
Thứ năm
Âm lịch10tháng 8
Năm
Quý Mùi
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 09/09/1943

Thứ năm, ngày 9 tháng 9 năm 1943 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Quý Mùi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/1943

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/8 1 2 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 8 8 Bạch lộ 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Tết Trung thu 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 21 21 22 22 23 23 24 24 Thu phân 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/09/1943
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Quý Mùi
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi