4
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 8
Năm
Quý Mùi
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 04/09/1943

Thứ bảy, ngày 4 tháng 9 năm 1943 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Quý Mùi. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1943

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/8 1 2 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 8 8 Bạch lộ 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Tết Trung thu 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 21 21 22 22 23 23 24 24 Thu phân 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/09/1943
Âm lịchMùng 5 tháng 8 năm Quý Mùi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu