- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Tỉnh (cát)
Lịch âm ngày 02/09/1943
Thứ năm, ngày 2 tháng 9 năm 1943 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Quý Mùi. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 30 | 31 1/8 | 1 2 | 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 |
| 6 7 | 7 8 | 8 Bạch lộ 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 |
| 13 14 | 14 Tết Trung thu 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 |
| 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 Thu phân 25 | 25 26 | 26 27 |
| 27 28 | 28 29 | 29 1/9 | 30 2 | 1 3 | 2 4 | 3 5 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 2/9
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 02/09/1943 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng 8 năm Quý Mùi |
| Can chi | Ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi |
| Ngũ hành | Đại Hải Thủy |
| Tiết khí | Xử thử |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Bình và sao Tỉnh
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tỉnh Mộc Hãn |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |