13
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 10
Năm
Mậu Tý
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 13/11/1948

Thứ bảy, ngày 13 tháng 11 năm 1948 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Mậu Tý. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/1948

Âm lịch: tháng 10 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/10 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Lập đông 7
8 8 9 9 10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 21
22 Tiểu tuyết 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 30 1 1/11 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/11/1948
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Mậu Tý
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi