3
Thứ tư
Âm lịch3tháng 10
Năm
Mậu Tý
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 03/11/1948

Thứ tư, ngày 3 tháng 11 năm 1948 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Mậu Tý. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/1948

Âm lịch: tháng 10 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/10 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Lập đông 7
8 8 9 9 10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 21
22 Tiểu tuyết 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 30 1 1/11 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 03/11/1948
Âm lịchMùng 3 tháng 10 năm Mậu Tý
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất