17
Thứ tư
Âm lịch17tháng 10
Năm
Mậu Tý
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 17/11/1948

Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm 1948 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Mậu Tý. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1948

Âm lịch: tháng 10 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/10 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Lập đông 7
8 8 9 9 10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 21
22 Tiểu tuyết 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 30 1 1/11 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 17/11/1948
Âm lịchNgày 17 tháng 10 năm Mậu Tý
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi