16
Thứ ba
Âm lịch16tháng 10
Năm
Mậu Tý
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 16/11/1948

Thứ ba, ngày 16 tháng 11 năm 1948 dương lịch là ngày 16 tháng 10 năm Mậu Tý. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1948

Âm lịch: tháng 10 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/10 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Lập đông 7
8 8 9 9 10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 21
22 Tiểu tuyết 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 30 1 1/11 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/11/1948
Âm lịchNgày 16 tháng 10 năm Mậu Tý
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu