5
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 10
Năm
Mậu Tý
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 05/11/1948

Thứ sáu, ngày 5 tháng 11 năm 1948 dương lịch là mùng 5 tháng 10 năm Mậu Tý. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1948

Âm lịch: tháng 10 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/10 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Lập đông 7
8 8 9 9 10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 21
22 Tiểu tuyết 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 30 1 1/11 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/11/1948
Âm lịchMùng 5 tháng 10 năm Mậu Tý
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi