13
Thứ hai
Âm lịch2tháng 3
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 13/04/1964

Thứ hai, ngày 13 tháng 4 năm 1964 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1964

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23
6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/3
13 2 14 Tết Hàn thực 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 Cốc vũ 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15
27 16 28 17 29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/04/1964
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất