2
Thứ năm
Âm lịch20tháng 2
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 02/04/1964

Thứ năm, ngày 2 tháng 4 năm 1964 dương lịch là ngày 20 tháng 2 năm Giáp Thìn. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1964

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23
6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/3
13 2 14 Tết Hàn thực 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 Cốc vũ 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15
27 16 28 17 29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/04/1964
Âm lịchNgày 20 tháng 2 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu