5
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 2
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 05/04/1964

Chủ nhật, ngày 5 tháng 4 năm 1964 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1964

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23
6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/3
13 2 14 Tết Hàn thực 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 Cốc vũ 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15
27 16 28 17 29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/04/1964
Âm lịchNgày 23 tháng 2 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi