13
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 7
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 13/08/2084

Chủ nhật, ngày 13 tháng 8 năm 2084 dương lịch là ngày 12 tháng 7 năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/2084

Âm lịch: tháng 6 – 8 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 30 2 1/7 3 2 4 3 5 4 6 Lập thu 5
7 6 8 Lễ Thất tịch 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19
21 20 22 Xử thử 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 29 31 1/8 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 13/08/2084
Âm lịchNgày 12 tháng 7 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi