19
Thứ bảy
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch18tháng 7
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 19/08/2084

Thứ bảy, ngày 19 tháng 8 năm 2084 dương lịch là ngày 18 tháng 7 năm Giáp Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Cách mạng tháng Tám

Tháng 8/2084

Âm lịch: tháng 6 – 8 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 30 2 1/7 3 2 4 3 5 4 6 Lập thu 5
7 6 8 Lễ Thất tịch 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19
21 20 22 Xử thử 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 29 31 1/8 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/08/2084
Âm lịchNgày 18 tháng 7 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi