8
Thứ ba
Lễ Thất tịch
Âm lịch7tháng 7
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 08/08/2084

Thứ ba, ngày 8 tháng 8 năm 2084 dương lịch là mùng 7 tháng 7 năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Lễ Thất tịch

Tháng 8/2084

Âm lịch: tháng 6 – 8 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 30 2 1/7 3 2 4 3 5 4 6 Lập thu 5
7 6 8 Lễ Thất tịch 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19
21 20 22 Xử thử 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 29 31 1/8 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 08/08/2084
Âm lịchMùng 7 tháng 7 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu