21
Thứ hai
Âm lịch20tháng 7
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 21/08/2084

Thứ hai, ngày 21 tháng 8 năm 2084 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/2084

Âm lịch: tháng 6 – 8 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 30 2 1/7 3 2 4 3 5 4 6 Lập thu 5
7 6 8 Lễ Thất tịch 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19
21 20 22 Xử thử 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 29 31 1/8 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 21/08/2084
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi