- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 23/08/2084 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Sâm (cát)
Lịch âm ngày 23/08/2084
Thứ tư, ngày 23 tháng 8 năm 2084 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 29 | 1 30 | 2 1/7 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 Lập thu 5 |
| 7 6 | 8 Lễ Thất tịch 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 |
| 14 13 | 15 14 | 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 17 16 | 18 17 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 | 20 19 |
| 21 20 | 22 Xử thử 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 |
| 28 27 | 29 28 | 30 29 | 31 1/8 | 1 2 | 2 3 | 3 4 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 23/08/2084 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 22 tháng 7 năm Giáp Thìn |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Xử thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Mãn và sao Sâm
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Thìn, Canh Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |