14
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 9
Năm
Bính Thân
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 14/10/1956

Chủ nhật, ngày 14 tháng 10 năm 1956 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Bính Thân. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1956

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 28 3 29 4 1/9 5 2 6 3 7 4
8 Hàn lộ 5 9 6 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 7 11 8 12 Tết Trùng cửu 9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 17 21 18
22 19 23 Sương giáng 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 Lễ hội Halloween 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/10/1956
Âm lịchNgày 11 tháng 9 năm Bính Thân
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi