8
Thứ hai
Âm lịch5tháng 9
Năm
Bính Thân
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 08/10/1956

Thứ hai, ngày 8 tháng 10 năm 1956 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Bính Thân. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1956

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 28 3 29 4 1/9 5 2 6 3 7 4
8 Hàn lộ 5 9 6 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 7 11 8 12 Tết Trùng cửu 9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 17 21 18
22 19 23 Sương giáng 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 Lễ hội Halloween 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/10/1956
Âm lịchMùng 5 tháng 9 năm Bính Thân
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi