18
Thứ năm
Âm lịch15tháng 9
Năm
Bính Thân
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 18/10/1956

Thứ năm, ngày 18 tháng 10 năm 1956 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Bính Thân. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/1956

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 28 3 29 4 1/9 5 2 6 3 7 4
8 Hàn lộ 5 9 6 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 7 11 8 12 Tết Trùng cửu 9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 17 21 18
22 19 23 Sương giáng 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 Lễ hội Halloween 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/10/1956
Âm lịchNgày 15 tháng 9 năm Bính Thân
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi