22
Thứ hai
Âm lịch19tháng 9
Năm
Bính Thân
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 22/10/1956

Thứ hai, ngày 22 tháng 10 năm 1956 dương lịch là ngày 19 tháng 9 năm Bính Thân. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1956

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 28 3 29 4 1/9 5 2 6 3 7 4
8 Hàn lộ 5 9 6 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 7 11 8 12 Tết Trùng cửu 9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 17 21 18
22 19 23 Sương giáng 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 Lễ hội Halloween 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/10/1956
Âm lịchNgày 19 tháng 9 năm Bính Thân
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất