1
Thứ năm
Âm lịch29tháng 9
Năm
Bính Thân
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 01/11/1956

Thứ năm, ngày 1 tháng 11 năm 1956 dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm Bính Thân. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/1956

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3
5 4 6 5 7 Lập đông 6 8 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 Tiểu tuyết 21 23 22 24 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/11/1956
Âm lịchNgày 29 tháng 9 năm Bính Thân
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi